|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
chi tiết: Lắp đặt máy móc, thiết bị ngành công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). Lắp đặt, bảo trì thiết bị nâng chuyển: cần trục, thang máy, palăng, tời, linh kiện thiết bị nâng chuyển; thiết bị trong ngành hàng hải; thiết bị công nghiệp, xe cẩu; thiết bị thi công cơ giới (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
chi tiết: Sản xuất thiết bị nâng chuyển: cần trục, thang máy, palăng, tời, linh kiện thiết bị nâng chuyển; thiết bị trong ngành hàng hải; thiết bị công nghiệp, xe cẩu; thiết bị thi công cơ giới (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
chi tiết: Gia công cơ khí
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng.
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay, vé tàu, vé xe
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, Thiết kế đồ họa; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng.
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
chi tiết: Lưu giữ hàng hoá
(trừ kinh doanh kho bãi; lưu giữ than đá, phế liệu, hóa chất)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
chi tiết: Mua bán thiết bị nâng chuyển: cần trục, thang máy, palăng, tời, linh kiện thiết bị nâng chuyển; thiết bị trong ngành hàng hải; thiết bị công nghiệp, xe cẩu; thiết bị thi công cơ giới. Mua bán vật liệu điện. Mua bán trang thiết bị phụ tùng cơ khí.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Tư vấn về chuyển giao công nghệ. Môi giới thương mại.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống khung, sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận phụ trợ của chúng. Thi công lắp đặt nhà kim loại đúc sẵn và các bộ phận phụ trợ của chúng; cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng, vách ngăn phòng bằng kim loại (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
chi tiết: Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng.
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ mua bán vàng miếng)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu in, decal, vật tư ngành quảng cáo, pano, hộp đèn. Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện: đèn trang trí, vật liệu điện công nghiệp, dân dụng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy cầu thang tự động. Cửa các loại tự động. Hệ thống đèn chiếu sáng. Hệ thống hút bụi. Hệ thống âm thanh. Hệ thống thiết bị dùng cho ngành vui chơi, giải trí.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội, ngoại thất công trình. Thẩm tra thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; thẩm tra thiết kế nội, ngoại thất công trình. Tư vấn xây dựng ( trừ khảo sát xây dựng). Lập dự toán, thẩm tra dự toán công trình xây dựng. Hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
4311
|
Phá dỡ
|