|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chất xử lý môi trường nuôi trồng thủy hải sản (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến và đóng hộp thủy sản; chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh, thủy sản khô, nước mắm và các thủy sản khác; sản xuất, chế biến bột cá (không sản xuất, gia công, chế biến tại trụ sớ chính)
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(không sản xuất, gia công tại trụ sớ chính)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ than đá, phế liệu, hóa chất)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động lưu giữ hàng hóa tại các kho bãi (trừ dịch vụ cho thuê kho)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu các mặt hàng thủy sản tươi, đông lạnh, chế biến, rau, quả tươi đông lạnh, qua chế biến và các mặt hàng thực phẩm khác
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phụ gia thực phẩm, bán buôn hóa chất, phụ liệu thức ăn công nghiệp, phụ liệu
|