|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ vật liệu xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|
|
4210
|
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông
|
|
4220
|
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công công trình điện có cấp điện áp dưới 35 KV
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Thi công trang trí nội ngoại thất công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Quản lý dự án. Lập và thẩm định dự án.
- Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu
- Lập hồ sơ hoàn công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ
- Thiết kế, thẩm tra, thẩm định, tư vấn thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp
- Giám sát, tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế, thẩm tra, thẩm định, tư vấn thiết kế kiến trúc công trình
- Thiết kế, thẩm tra, thẩm định, tư vấn thiết kế nội ngoại thất công trình
- Thiết kế, thẩm tra, thẩm định, tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng
- Giám sát, tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng
- Thiết kế, thẩm tra, thẩm định, tư vấn thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ
- Thiết kế, thẩm tra, thẩm định, tư vấn thiết kế xây dựng hệ thống cấp, thoát nước
- Tư vấn quản lý dự án
- Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán và quyết toán công trình xây dựng
- Lập dự toán, tổng dự toán và quyết toán công trình xây dựng
- Tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Kiểm tra và chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực, sự phù hợp về chất lượng các công trình xây dựng
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn bu lon, ốc vít các loại. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn quạt điện các loại
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, inox, kẽm, đồng
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Bảo trì hệ thống điện dân dụng, công nghiệp, thiết bị điện
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cửa sắt, cửa nhôm, các kết cấu khung kim loại trong xây dựng (không sản xuất, gia công, xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại tại trụ sở chính)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng, vận tải hàng hóa bằng ô tô, vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Trừ kinh doanh kho bãi; không chứa than đá, phế liệu, hóa chất)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Giao nhận hàng hóa; thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan (chỉ hoạt động khi đáp ứng quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan); hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; đại lý và máy bay, tàu hỏa, tàu thủy
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng)
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Dịch vụ phục vụ cà phê, nước giải khát, sinh tố (trừ quầy bar, vũ trường)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc, hàng thời trang
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận chuyển hành khách theo hợp đồng
|