|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Chi tiết: Sản xuất logo, gia công in, ép trang trí trong ngành may mặc, giày da (cao su, nhựa, in lụa, ép nổi, ép chìm)
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết:
- In lụa hỗ trợ nghành công nghiệp may mặc
- In ấn đồ dùng văn phòng phẩm và các ấn phẩm khác bằng chữ, in ốp-sét, in nổi, in bản thạch, in máy vi tính, in lên vải dệt.
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Chi tiết: Sản xuất, gia công vali, túi xách và các loại tương tự (không thuộc da, tái chế phế thải, tẩy, nhuộm tại trụ sở)
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: Thêu vi tính.
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết;
- Mua bán nguyên phụ liệu ngành da; bán buôn phụ liệu may mặc, giày dép. Mua bán mực in.
- Bán buôn hóa chất (Trừ hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế).
- Bán buôn cao su.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Bán buôn sơn, vécni.
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Mua bán sơn.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý ký gửi hàng hóa. Đại lý bán buôn, bán lẻ, phân phối máy móc, thiết bị, nguyên phụ liệu cho ngành may mặc (giày da, túi xách).
- Đại lý bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác).
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
Chi tiết:
- Sản xuất, gia công sản xuất các loại khuôn đồng, khuôn lụa dùng trong sản xuất giày, dép; sản xuất, gia công giày, dép (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, chế biến gỗ và thuộc da)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý).
|