|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất và gia công sản xuất (bao gồm in ấn) các loại tem nhãn bằng giấy: nhãn in, nhãn dán, nhãn in nhiệt, nhãn màn hình cảm ứng, nhãn điện tử, nhãn chấm keo, nhãn in nhiệt, thẻ treo, sách hướng dẫn, hộp giấy
|
|
1811
|
In ấn
chi tiết: in trên các sản phẩm do công ty sản xuất
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các loại nhãn bằng nhôm, nhựa, giấy, gỗ.
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp: máy móc, thiết bị, phụ tùng của ngành in ấn.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn nguyên phụ liệu ngành in ấn như sau: tem dán, thẻ treo, hộp giấy ....
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn: Máy móc, thiết bị và phụ tùng các loại máy trong ngành in ấn như sau: bánh răng, thiết bị truyền tự động, máy đóng nhãn tự động, máy in, máy photocopy, máy bánh răng, máy in tem, máy hút ẩm công nghiệp ....
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều khoản trong cam kết quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều khoản trong cam kết quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
(CPC 632)
|