|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn đầu tư, lập dự án đầu tư, quản lý dự án đầu tư, tư vấn tổ chức đấu thầu (Trừ tư vấn pháp lý)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu các loại công trình: công trình dân dụng (nhà ở và công trình công cộng); Công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao; Công trình công nghiệp (nhà, xưởng sản xuất, công trình phụ trợ, nhà kho, công trình kỹ thuật phụ thuộc); Công trình nông nghiệp (trại chăn nuôi, trạm nông nghiệp, kho nông nghiệp, trạm chế biến nông sản)
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)
- Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình
- Thẩm tra thiết kế kết cấu các loại công trình: Công trình dân dụng (nhà ở và công trình công cộng); Công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu chế xuất, khu công nghiệp, khu công nghệ cao; Công trình công nghiệp (nhà, xưởng sản xuất, công trình phụ trợ, nhà kho, công trình kỹ thuật phụ thuộc); Công trình nông nghiệp (trại chăn nuôi, trại nông nghiệp, kho nông nghiệp, trạm chế biến nông sản)
- Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
- Thẩm tra thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ)
-Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Kiểm định chất lượng công trình xây dựng
- Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng
- Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng.
|
|
4100
|
|
|
4210
|
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)
|
|
4220
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn chăm sóc cây công nghiệp
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn xử lý chất thải, nước thải
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất gạch block (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sản xuất, gia công sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư về địa điểm sản xuất kinh doanh)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khai thác khoáng sản (chỉ được khai thác sau khi cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác)
|