|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(Công ty chỉ được hoạt động xử lý nước thải sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm sản xuất kinh doanh; không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn môi trường, tư vấn về công nghệ xử lý nước thải
|
|
4100
|
|
|
4290
|
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(Công ty chỉ được hoạt động xử lý chất thải sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm sản xuất kinh doanh; không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); bán buôn máy móc, thiết bị ngành xây dựng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
(trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(không chứa, phân loại, xử lý phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở chính)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
(không sản xuất, gia công tại địa chỉ trụ sở chính)
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
(không sản xuất, gia công tại địa chỉ trụ sở chính)
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư về địa điểm sản xuất kinh doanh).
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư về địa điểm sản xuất kinh doanh).
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ hoạt động bãi cát)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|