|
3091
|
Sản xuất mô tô, xe máy
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất, gia công các loại: sên, linh kiện sên, linh kiện xe máy, linh kiện xe đạp, các loai dĩa, các loại ngũ kim, các loại kéo sắt dây, các loại ống thép, các loại thép lưới, các loại lồng sắt lưới, vĩ nướng, công cụ dụng cụ sên;
- Sản xuất các loại dụng cụ gia dụng bằng thép hoặc bằng nhôm;
- Sản xuất các loại linh kiện lắp ráp;
- Gia công phụ tùng, linh kiện thép ống, thép tấm;
- Sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại như thiết bị phụ trợ y tế, thiết bị vận động phục hồi, kệ triển lãm, kệ hàng, dụng cụ làm vườn…
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công sản xuất cơ khí, gia công xử lý nhiệt, gia công dập các loại ngũ kim, gia công cắt các loại sắt thép.
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua bán thép cuộn, thép tấm, sắt dây và các loại kim loại khác
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các loại hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|
|
3092
|
Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|