|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: sản xuất chất hoạt động bề mặt , Nước rửa bát, Nước xả quần áo và chất làm mềm vải, Chất làm nước hoa hoặc chất xịt phòng, Chất tẩy nhân tạo, tẩy lông, Chất đánh bóng và xi cho sản phẩm da, Chất đánh bóng dùng cho gỗ, Chất đánh bóng cho thủy tinh, kim loại ,
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất nước ion đồng, chế phẩm sinh học, sản xuất nước tẩy rửa trang sức, Sản xuất hợp chất hoá học phân tách được phân vào nhóm 20113 (Sản xuất hoá chất vô cơ cơ bản khác), Chiết xuất và tinh luyện từ dầu thiên nhiên được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: sản xuất giấy , đồ chèn lót , đồ nỉ
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất hóa mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, sản xuất nước xịt kháng khuẩn, nước tẩy trang sức
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Buôn bán chất hoạt động bề mặt , Nước rửa bát, Nước xả quần áo và chất làm mềm vải, Chất làm nước hoa hoặc chất xịt phòng, Chất tẩy nhân tạo, tẩy lông, Chất đánh bóng và xi cho sản phẩm da, Chất đánh bóng dùng cho gỗ, Chất đánh bóng cho thủy tinh, kim loại
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng, vận chuyển khách du lịch bằng ô tô. Vận chuyển hành khách liên tỉnh theo hướng cố định
|
|
4940
|
Vận tải đường ống
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh kho bãi; lưu giữ than đá, phế liệu, hóa chất)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa, kể cả dịch vụ liên quan tới hậu cần; - Dịch vụ đóng hòm, đóng thùng và bao gói hàng hóa để vận chuyển; - Lấy mẫu, cân hàng hoá; - Dịch vụ đại lý tàu biển; - Dịch vụ cung ứng tàu biển; - Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; - Dịch vụ giao nhận hàng hóa; - Dịch vụ lai dắt tàu biển; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Dịch vụ logistics; - Đại lý bán vé máy bay, vé tàu, vé xe; - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu. Dịch vụ nâng hạ cotainer rỗng (trừ hoạt động bến bãi)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê ô tô và xe có động cơ khác.
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
(trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4513
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
(trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống xử lý khí thải, khói bụi
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
( Không khai thác, xử lý tại địa chỉ trụ sở, trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Không chứa, phân loại, xử lý, tái chế rác thải tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Không chứa, phân loại, xử lý, tái chế rác thải tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
( Không xử lý và tiêu hủy rác thải tại địa chỉ trụ sở, trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
( Không xử lý và tiêu hủy rác thải tại địa chỉ trụ sở, trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Xử lý dầu thải, dầu nhờn nguy hại ( Không xử lý tại địa chỉ trụ sở, trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Không chứa, phân loại và xử lý, tái chế phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở chính; Trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường)
- Bán buôn hóa chất công nghiệp, hóa chất phụ gia thực phẩm ( Trừ hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế)
- Bán buôn nhựa, các sản phẩm từ nhựa
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Xử lý nước thải công nghiệp, nước thải nguy hại, độc hại ( Không xử lý nước thải tại địa chỉ trụ sở, trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết:
- Bán buôn khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (Không lập trạm xăng dầu, không sang, chiết, nạp khí dầu mỏ hóa lỏng tại địa điểm trụ sở chính)
- Bán buôn củi, than củi
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại, phi kim loại, dầu nhớt thải (Không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, dầu nhớt thải tại trụ sở chính; Trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch)
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh, phân bón sinh học, phân bón vi lượng ( Không sản xuất tại địa chỉ trụ sở, trụ sở chính chỉ làm văn phòng giao dịch)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường
|