|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
(chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
(Chỉ hoạt động lữ hành quốc tế sau khi có giấy phép của Tổng cục du lịch)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(không lập trạm xăng, dầu tại trụ sở)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Bán buôn hóa chất (Trừ thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế)
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh, cao su, tơ, xơ, sợi dệt, phụ liệu may mặc và giày dép (không chứa mủ cao su tại trụ sở)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
(trừ thiết kế xây dựng)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
(chỉ được Chế biến và bảo quản rau quả sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ dược phẩm)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
(chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
(chỉ hoạt động lữ hành quốc tế sau khi có giấy phép của Tổng cục du lịch)
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
(chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ vàng miếng)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới mua bán hàng hóa
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
(chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
(chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường).
|
|
1811
|
In ấn
(trừ in ấn trên bao bì; in ấn trên vải sợi, dệt, may, đan)
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
(chỉ hoạt động lữ hành quốc tế sau khi có giấy phép của Tổng cục du lịch)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(trừ tái chế phế liệu nhựa/nhựa phế liệu)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
(trừ in ấn trên bao bì; in ấn trên vải sợi, dệt, may, đan)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|