|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất keo công nghiệp (keo làm giày, nhựa PU, keo hệ nước chất tôi tôi); chất tạo kết dính giữa 2 bề mặt (sản phẩm cán dán, nhủ tương EVA, PVAC); dung môi xử lý (nước rửa, chất làm khô cứng keo, chất pha keo); sản phẩm cán dán.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê kho (giới hạn cho các công ty thuộc tập đoàn Nan Pao thuê chứa hàng hóa)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mục tiếu hoạt động thương mại : thực hiện quyền xuất khẩu ,quyền nhập khẩu và quyền phân phối (không thành lập cơ sở bán buôn, cơ sở bán lẻ) các mặt hàng có mã HS: 2902; 2914; 2915; 2916; 2929; 3206; 3208; 3215; 3506; 3814; 3815; 3901; 3903; 3905; 3907; 3910; 3911; 4002; 3909; 3921; 3926; 5603; 5901; 2710; 2711; 2712; 2713; 2714; 2715; 2801; 2802; 2803; 2804; 2805; 2806; 2807; 2808; 2809; 2810; 2811; 2812; 2813; 2814; 2815; 2816; 2817; 2818; 2819; 2820; 2821; 2822; 2823; 2824; 2825; 2826; 2827; 2828; 2829; 2830; 2831; 2832; 2833; 2834; 2835; 2836; 2837; 2839; 2840; 2841; 2842; 2843; 2844; 2845; 2846; 2847; 2849; 2850; 2852; 2853; 2901; 2903; 2904; 2905; 2906; 2907; 2908; 2909; 2910; 2911; 2912; 2913; 2917; 2918; 2919; 2920; 2921; 2922; 2923; 2924; 2925; 2926; 2927; 2928; 2930; 2931; 2932; 2933; 2934; 2935; 2936; 2937; 2938; 2939; 2940; 2941; 2942; 3201; 3202; 3203; 3204; 3205; 3207; 3209; 3210; 3211; 3212; 3213; 3214; 3401; 3402; 3403; 3404; 3405; 3501; 3502; 3503; 3504; 3505; 3507; 3801; 3802; 3803; 3804; 3805; 3806; 3807; 3808; 3809; 3810; 3811; 3812; 3813; 3816; 3817; 3818; 3819; 3820; 3821; 3822; 3823; 3824; 3825; 3826; 3827; 3902; 3904; 3906; 3908; 3912; 3913; 3914; 3915; 3916; 3917; 3918; 3919; 3920; 3922; 3923; 3924; 3925; 4001; 4003; 4004; 4005; 4006; 4007; 4008; 4010; 4811; 4819; 5608
|