|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ gia dụng và các sản phẩm từ gỗ
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng dư thừa
|
|
9524
|
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư
Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo trì đồ nội thất, đồ gia dụng
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ và vật liệu tết bện: sản xuất thùng gỗ, khung đèn, khung và thân ô dù, khung ghế và các sản phẩm khác từ gỗ; tết bện các sản phẩm như ghế, bàn và các sản phẩm khác.
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ nhựa kỹ thuật, nhựa gia dụng (trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su, sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b) như: bàn, ghế nhựa giả gỗ; kệ tắm vòi sen ngoài trời; tủ; các sản phẩm nội ngoại thất khác....
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa;
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều khoản trong cam kết quốc tế mà Việt Nam là thành viên
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các sản phẩm bàn, ghế các loại, tủ trong nhà, giá treo, ô dù ngoài trời, ... và các hàng hóa nội thất, đồ gia dụng, đồ dùng gia đình khác không thuộc danh mục cấm phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều khoản trong cam kết quốc tế mà Việt Nam là thành viên
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều khoản trong cam kết quốc tế mà Việt Nam là thành viên
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục): Nguyên vật liệu vải nhập sẵn và gia công thành thành phẩm, không có công đoạn dệt nhuộm
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp, lắp đặt thiết bị nội thất, đồ gia dụng. Dịch vụ lắp ráp, lắp đặt các kim loại hoặc phụ kiện khác lên sản phẩm đồ gỗ gia dụng.
|