|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: Bệnh viện.
|
|
8520
|
(Chỉ được hoạt động khi đáp ứng đầy đủ các quy định của pháp luật về giáo dục, pháp luật về dạy nghề)
|
|
85322
|
(Chỉ được hoạt động khi đáp ứng đầy đủ các quy định của pháp luật về giáo dục, pháp luật về dạy nghề)
|
|
85590
|
Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại (Chỉ được hoạt động khi đáp ứng đầy đủ các quy định của pháp luật về giáo dục, pháp luật về dạy nghề)
|
|
9312
|
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
|
|
93210
|
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp phòng đơn, phòng ở chung, nhà ở tập thể tạm thời hoặc dài hạn cho nhân viên, người lao động nước ngoài.
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú: nhà điều dưỡng (trừ khám, chữa bệnh).
|