|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết:
- Dạy nghề: sửa chữa điện thoại, máy vi tính (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ quy định của pháp luật về giáo dục, pháp luật về dạy nghề)
- Thực hiện đào tạo nghề trình độ sơ cấp như sau: Điện dân dụng và công nghiệp
(chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục)
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
(trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
(trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy vi tính văn phòng; đào tạo thư ký văn phòng. (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục)
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ máy vi tính; điện thoại di động và các thiết bị ngoại vi.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện, báo cháy, báo trộm, camere quan sát
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn điện lạnh, điện máy gia dụng; bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Xây lắp điện, trạm điện
- Thi công và lắp đặt hệ thống, pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, thiết bị năng lương mặt trời.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện( máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị khác dùng trong mạch điện)
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện công nghiệp, máy biến áp
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:- Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng, vận tải hàng hóa bằng ô tô khác ( trừ ô tô chuyên dụng), vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ khác, vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ, vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ kinh doanh kho bãi; lưu giữ than đá, phế liệu, hóa chất)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|