|
7310
|
Quảng cáo
(trừ các khoản được quy định tại Điều 8 Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Quốc Hội)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại và phi kim loại (không chứa, phân loại, xử lý và tái chế tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết:
- In văn bản, in danh thiếp trên chất liệu giấy bằng máy in kỹ thuật số
- In quảng cáo trên chất liệu hiflex, decal bằng máy in kỹ thuật số
(trừ in ấn trên bao bì; in ấn trên vải sợi, dệt, may, đan)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
(không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khắc dấu (Chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự sản xuất con dấu)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: - Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối... các phần của khung kim loại;
- Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer
(Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|