|
146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất bánh trứng và các sản phẩm từ trứng.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp, Khu công nghệ cao, Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(nuôi tại địa chỉ trụ sở chính của công ty)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Chế biến gia cầm (gà giống, gà trứng, gà thịt); chế biến gia súc
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: Sản xuất bột ba ba
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: môi giới thương mại
|