|
2619
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
Chi tiết: Sản xuất, gia công các linh kiện sử dụng cho việc sản xuất, gia công thiết bị văn phòng và máy tính; các linh kiện sử dụng cho việc sản xuất, gia công thiết bị lưu trữ dữ liệu; các linh kiện sử dụng cho việc sản xuất, gia công thiết bị truyền thông; các linh kiện sử dụng cho việc sản xuất, gia công thiết bị công nghiệp điện tử tiêu dùng.
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
Chi tiết: Sản xuất, gia công máy tính và thiết bị lưu trữ dữ liệu.
|
|
2817
|
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
Chi tiết: Sản xuất, gia công thiết bị văn phòng.
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
Chi tiết: Sản xuất, gia công thiết bị truyền thông.
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
Chi tiết: Sản xuất, gia công thiết bị công nghiệp điện tử tiêu dùng.
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Chế tạo khuôn nhựa chính xác.
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất dụng cụ dập chính xác.
|
|
9510
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và bảo trì thiết bị viễn thông, thiết bị mạng và thiết bị lưu trữ, thiết bị hiển thị, thiết bị liên quan đến máy tính.
|
|
9521
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
Chi tiết: Sửa chữa thiết bị điện tử tiêu dùng.
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
Chi tiết: Sửa chữa thiết bị điện tử tiêu dùng.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, và Danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc hàng hóa không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|