|
163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Chế biến hàng nông sản
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, tôm, cá và chăn nuôi. Sản xuất thức ăn bổ sung (Premix) cho gia súc, gia cầm và thủy sản.
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Giết mổ gia súc, gia cầm . Chế biến gia súc, gia cầm
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh nhà ở, cho thuê nhà xưởng, kho. Kinh doanh nghĩa trang.
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất củi đun từ gỗ ép
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, tôm, cá và chăn nuôi. Bán buôn gia súc, gia cầm. Bán buôn nông sản
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết: Trồng cây tràm, cây thông, cây keo.Trồng cây cảnh, cây xanh
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: Sản xuất con giống lợn
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết: Sản xuất con giống
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Chế biến hàng nông sản
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Trồng và chăm sóc cây cảnh.
|