|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Trừ Tổ chức các hoạt động vận tải đường hàng không và hoa tiêu)
Chi tiết:
- Giao nhận hàng hóa;
- Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn;
- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
- Dịch vụ logistics: Kiểm tra vận đơn, dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa, kiểm định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; dịch vụ nhận và chấp nhận hàng; dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải;
- Gửi hàng;
- Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ;
- Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
|
5310
|
Bưu chính
(Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định Luật Bưu chính 2010 và Nghị định 25/2022/NĐ-CP)
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
(Chỉ được kinh doanh khi đáp ứng điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô và được cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
Điều 9, Điều 14, Điều 17 NĐ 10/2020/NĐ-CP, được hướng dẫn bởi chương V thông tư 12/2020/TT-BGTVT
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ kho bãi (Không bao gồm kinh doanh bất động sản)
|