|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
: Kinh doanh bất động sản, cho thuê bất động sản, văn phòng, nhà xưởng và kho bãi
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
: Tư vấn đầu tư trong nước.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, khảo sát địa hình công trình xây dựng trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình, tư vấn đấu thầu, tư vấn quản lý dự án ( trừ tư vấn liên quan đến vốn đầu tư dự án), thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi, giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|