|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Huấn luyện an toàn lao động; Tư vấn đào tạo và huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
(trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)
|
|
2513
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Tư vấn về môi trường; Dịch vụ kiểm định các loại máy móc, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu an toàn, vệ sinh lao động; Kiểm tra và phân tích kỹ thuật; Thẩm tra, hiệu chuẩn áp kế; Thử nghiệm van an toàn; Thử nghiệm các thiết bị nâng chuyển, container, cáp, xích, giàn giáo xây dựng, sàn biểu diễn; Thử nghiệm áp xuất các thiết bị chịu lực; Kiểm tra không phá hủy (siêu âm, chụp ảnh bức xạ, kiểm tra bột từ, bột thẩm thấu) các kết cấu kim loại và mối hàn; Kiểm định đồng hồ xăng dầu; Kiểm định áp kế; Kiểm định đồng hồ khí LPG (khí hóa lỏng); Kiểm định các thiết bị đo lường cơ điện; Kiểm định cân phân tích kỹ thuật, cân điện tử; Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; (chỉ hoạt động khi có đầy đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về an toàn lao động;Dịch vụ giám định thương mại; Dịch vụ tư vấn lập báo cáo quan trắc môi trường lao động, quan trắc môi trường; Quan trắc môi trường; Tư vấn về chứng nhận sự phù hợp: Đánh giá chứng nhận phù hợp hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001; Dịch vụ tư vấn công bố hợp chuẩn, hợp quy. (chỉ hoạt động khi có đầy đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
(trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng và tư vấn chứng khoán)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
chi tiết: Hoạt động đo đạc và bản đồ; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác.
|
|
2814
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
(trừ cho thuê lại lao động)
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
8020
|
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý. Môi giới.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|