|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất, gia công bao bì giấy. Trong quy trình sản xuất có công đoạn in.
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất, gia công tem nhãn tự dính; thẻ rfid và các loại tem nhãn khác bằng plastic. Trong quy trình sản xuất có công đoạn in.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công nhãn mác, hộp giấy, khuôn giấy, sản phẩm giấy cắt tạo hình cho sản phẩm điện tử, nep góc bằng giấy, thẻ giấy, thẻ cắt, giấy cắt, pallet giấy, giấy, thùng giấy màu, hộp màu, thẻ màu, hộp quà, hộp cao, cấp và các sản phẩm khác. Trong quy trình sản xuất có công đoạn in.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
không bao gồm các ngành, nghề quy định tại mục 22, phần A, Phụ lục I Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất, gia công các sản phẩm từ gỗ: hộp gỗ, thùng gỗ, giá kệ để kê hàng bằng gỗ, pallet gổ, và các sản phẩm khác.
|