|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột; Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác như: cây đinh hương, cây vani,…
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0123
|
Trồng cây điều
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
(không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
(không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất gia vị bằng hạt tiêu, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: Xay xát hạt tiêu (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Sơ chế nông sản (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm),
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gổ chế biến (từ nguồn gỗ hợp pháp, không chứa gỗ tròn tại trụ sở).
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0111
|
Trồng lúa
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0114
|
Trồng cây mía
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0116
|
Trồng cây lấy sợi
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0125
|
Trồng cây cao su
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0127
|
Trồng cây chè
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
(không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
1076
|
Sản xuất chè
(không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|