|
2814
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
Chi tiết: Sản xuất, gia công, lắp ráp xích xe đạp, xịch xe máy, xích xe động cơ, xích lăn và phụ kiện của xích xe đạp, đĩa xích, sên bộ và phụ kiện của đĩa xích, linh phụ kiện của xe đạp, xe máy, xe ô tô
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Thực hiện dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì xích xe đạp, xịch xe máy, xích xe động cơ, xích lăn và phụ kiện của xích xe đạp, đĩa xích, sên bộ và phụ kiện của đĩa xích, linh phụ kiện của xe đạp, xe máy, xe ô tô
Thực hiện dịch vụ liên quan đến sản xuất
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu và quyền phân phối bán buôn (không gắn với thành lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc trường hợp hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm bằng kim loại như lưỡi căng, thanh dẫn cố định, van biến thiên, puly đai, móc câu ...
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công các sản phẩm bằng kim loại như lưỡi căng, thanh dẫn cố định, van biến thiên, puly đai, móc câu ...
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất linh kiện, phụ kiện, bộ phận bằng nhựa dùng cho xe ô tô, xe máy, đồ gia dụng
|
|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Sản xuất phụ tùng, phụ kiện của xe ô tô, xe máy như bộ căng đai động cơ ô tô, VVT, bộ nâng van, tay đòn và vòi phun
|