|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(Trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0114
|
Trồng cây mía
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0115
|
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0116
|
Trồng cây lấy sợi
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0123
|
Trồng cây điều
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0125
|
Trồng cây cao su
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0127
|
Trồng cây chè
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
(không chăn nuôi tại trụ sở)
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
(không chăn nuôi tại trụ sở)
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
(từ nguồn gỗ hợp pháp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (không chứa gỗ tròn tại trụ sở).
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
(từ nguồn gỗ hợp pháp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (không chứa gỗ tròn tại trụ sở).
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
|