|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(trừ xi mạ) (không gia công tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư. Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, tư vấn thiết kế, khảo sát, giám sát xây dựng; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định).
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn về môi trường (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Môi giới thương mại (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
-Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), cấp, thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn
-Thiết kế, thẩm tra thiết kế lắp đặt thiết bị điện, đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 220KV, hệ thống chiếu sáng công cộng
-Thiết kế, thẩm tra thiết kế lắp đặt công trình viễn thông, thông tin liên lạc, truyền thông
-Thiết kế, thẩm tra thiết kế quy hoạch
-Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng.
-Tư vấn đấu thầu
-Thẩm tra an toàn giao thông đường bộ.
-Quản lý dự án các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, cấp nước, thoát nước, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, điện đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 220KV, hệ thống chiếu sáng công cộng
-Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), cấp nước, thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn
-Giám sát công tác khảo sát xây dựng
-Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp
-Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 220KV
-Giám sát công tác lắp đặt thiết bị hệ thống chiếu sáng công cộng
-Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình viễn thông, thông tin liên lạc, truyền thông
-Khảo sát địa chất công trình xây dựng
-Khảo sát địa hình công trình xây dựng
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(trừ xi mạ, gia công cơ khí)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ xi mạ, gia công cơ khí)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|