|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
(không chăn nuôi tại trụ sở)
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
(không trồng trọt tại trụ sở)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(không kinh doanh tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật).
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(về VLXD, không chứa hàng tại trụ sở)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng karaoke và các dịch vụ kèm theo) (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (riêng kinh doanh rượu, thuốc lá chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch)
|
|
4210
|
|
|
4220
|
|
|
4290
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(trừ xi mạ, gia công cơ khí)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ xi mạ, gia công cơ khí)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(trừ xi mạ, gia công cơ khí)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ đấu giá tài sản) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng.
- Thiết kế điện công trình: Đường dây và trạm
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công trình công nghiệp.
- Tư vấn quản lý dự án, lập dự án đầu tư.
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu.
- Thẩm định hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu.
- Thẩm tra thiết kế, tổng dự toán công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thẩm tra tổng dự toán công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thẩm tra tổng dự toán công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Giám sát công tác XD - HT công trình cấp 4: Xây dựng dân dụng, công nghiệp. Hạ tầng kỹ thuật ( Cấp, thoát nước)
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông
- Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội ngoại thất công trình.
- Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp.
- Thẩm tra bản vẽ công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, công trình cấp thoát nước; Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Khảo sát xây dựng, công nghiệp, giao thông thủy lợi, giám sát thiết bị, tư vấn thiết kế, thẩm tra thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Đối với bán buôn máy móc, thiết bị y tế thực hiện theo Thông tư 24/2011/TT-BYT ngày 21/6/2011 của Bộ Y tế và theo quy định của pháp luật)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách)
(Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí (trừ xi mạ, trừ sơn tĩnh điện) (không gia công tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|