3603551161 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NÔNG NGHIỆP THẢO NGUYÊN XANH

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
3603551161
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NÔNG NGHIỆP THẢO NGUYÊN XANH
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Nai
Địa chỉ thuế:
Tổ 8, Ấp 8, Xã Long Phước, Đồng Nai
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Tổ 8, Ấp 8, Xã Bàu Cạn, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
22:55:09 15/1/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
(không trồng trọt tại trụ sở)
0111 Trồng lúa
(không trồng trọt tại trụ sở)
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
(không trồng trọt tại trụ sở)
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
(không trồng trọt tại trụ sở)
0114 Trồng cây mía
(không trồng trọt tại trụ sở)
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
(không trồng trọt tại trụ sở)
0116 Trồng cây lấy sợi
(không trồng trọt tại trụ sở)
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
(không trồng trọt tại trụ sở)
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
(không trồng trọt tại trụ sở)
0119 Trồng cây hàng năm khác
(không trồng trọt tại trụ sở)
0121 Trồng cây ăn quả
(không trồng trọt tại trụ sở)
0123 Trồng cây điều
(không trồng trọt tại trụ sở)
0124 Trồng cây hồ tiêu
(không trồng trọt tại trụ sở)
0125 Trồng cây cao su
(không trồng trọt tại trụ sở)
0126 Trồng cây cà phê
(không trồng trọt tại trụ sở)
0127 Trồng cây chè
(không trồng trọt tại trụ sở)
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
(không trồng trọt tại trụ sở)
0129 Trồng cây lâu năm khác
(không trồng trọt tại trụ sở)
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
(không chăn nuôi tại trụ sở)
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
(không chăn nuôi tại trụ sở)
0144 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
(không chăn nuôi tại trụ sở)
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(không chăn nuôi tại trụ sở)
0146 Chăn nuôi gia cầm
(không chăn nuôi tại trụ sở)
0149 Chăn nuôi khác
(không chăn nuôi tại trụ sở)
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
(không trồng trọt tại trụ sở)
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4632 Bán buôn thực phẩm
(trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm)
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4633 Bán buôn đồ uống
(riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch)
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
(riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch)
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa, vật tư nông nghiệp (không chứa hàng tại trụ sở).
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm, riêng rượu và thuốc lá điếu nội địa, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Đối với bán buôn máy móc, thiết bị y tế thực hiện theo Thông tư 24/2011/TT-BYT ngày 21/6/2011 của Bộ Y tế và theo quy định của pháp luật)
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
( Trừ tinh bột sắn) (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
( Trừ tinh bột sắn) (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
(không hoạt động tại trụ sở)
0312 Khai thác thủy sản nội địa
(không hoạt động tại trụ sở)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
( Không kinh doanh kho bãi)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê trang trại, chuồng trại, kho bãi, nhà xưởng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!