|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu để sản xuất thuốc thú y ,thuốc thú y thủy sản và chế phẩm dinh dưỡng trong chăn nuôi. Bán buôn thuốc thú y,thuốc thú y thủy sản và chế phẩm dinh dưỡng các loại trong chăn nuôi. Bán buôn hóa hóa chất, phân bón, thuốc trừ sâu, hóa dược trong ngành bảo vệ thực phẩm và trồng trọt; thuốc bảo vệ thực vật. (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm và hóa chất thuộc danh mục phải có chứng chỉ hành nghề, không chứa hàng tại trụ sở)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn nông sản, Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc,gia cầm và thủy sản, Bán gia súc, gia cầm giống , động vật rừng nuôi giống
(thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
(không chế biến tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay, tàu, xe (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ kinh doanh dịch vụ hàng không chung).
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn vắc xin, thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản - Bán buôn chế phẩm vệ sinh - Bán buôn dụng cụ y tế dùng cho thú y và thú y thủy sản, Bán buôn bếp ga và phụ kiện của bếp ga
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu thú y,thuốc thú y thủy sản và chế phẩm dinh dưỡng các loại trong chăn nuôi (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị y tế dùng trong thú y và thú y thủy sản (thực hiện theo Thông tư 24/2011/TT-BYT ngày 21/6/2011 của Bộ Y tế và theo quy định của pháp luật)
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn dầu nhớt, khí hóa lỏng LPG
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
(không chăn nuôi tại trụ sở)
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
(không chăn nuôi tại trụ sở)
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Hoạt động làm sạch, phân loại, phơi sấy sau khi thu hoạch (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(không chăn nuôi tại trụ sở)
|