|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường. Tư vấn về công nghệ. Tư vấn và thực hiện hoạt động quan trắc môi trường, phân tích môi trường. Tư vấn kỹ thuật, tư vấn lập đề án, báo cáo về tài nguyên nước và các hoạt động khác về tài nguyên nước. Tư vấn và lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Điều tra đo đạc và phân tích các thành phần lý, hóa, vi sinh và môi trường (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất (trừ thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm; không chứa hàng tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). Bán buôn bao bì
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị ngành môi trường
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn khoai mì, thóc, ngô và các loại ngũ cốc khác. Bán buôn hoa và cây cảnh
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn rau, quả,. Bán buôn cà phê. Bán buôn che. Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận chuyển hành khách đường bộ theo hợp đồng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn đầu tư, tư vấn quản lý doanh nghiệp (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn văn phòng phẩm. Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng trạm bơm. Xây dựng công trình xử lý nước thải. Xây dựng công trình thủy lợi. Xây dựng công trình cấp thoát nước
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lắp mặt bằng công trình xây dựng
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết:
- Xây dựng công trình xử lý khí thải
- Xây dựng công trình xử lý bùn
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(trừ xi mạ)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ xi mạ, gia công cơ khí)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Hoạt động đo đạc bản đồ. Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. Hoạt động tư cấn kỹ thuật có liên quan. Thiết kế công trình xử lý môi trường
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông ( cầu, đường bộ), thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật
- Thiết kế, thẩm tra thiết kết quy hoạch
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế lắp đặt thiết bị điện, đường dây và trạm biến áp đến 110KV, hệ thống chiếu sáng công cộng.
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông ( cầu, đường bộ) hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng , lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp đến 110KV
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bj hệ thống chiếu sáng công cộng
- Giám sát lắp đặt thiết bị công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp
- Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Khảo sát địa hình công trình xây dựng
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Bảo trì hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 110KV
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống chiếu sáng công cộng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay, vé tàu hỏa, vé xe (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ kinh doanh dịch vụ hàng không chung).
|