|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất và gia công khung ảnh, đồ lưu niệm, móc chìa khóa, dây đeo điện thoại di động, ghim cài, cúp, huy chương và mô hình.
- Sản xuất và gia công măng-sét, huy hiệu, phù hiệu và khóa thắt lưng.
- Sản xuất và gia công đồ gia dụng, hộp quẹt, gạt tàn các loại.
|
|
2310
|
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
Chi tiết: Sản xuất và gia công đồ gia dụng, hột quẹt, gạt tàn các loại.
|
|
2817
|
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
Chi tiết: Sản xuất và gia công thiết bị, dụng cụ văn phòng phẩm.
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Chi tiết: Sản xuất và gia công các loại túi xách.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Trong quy trình sản xuất bao gồm công đoạn sơ tĩnh điện và mạ kim loại.
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết:
- Sản xuất và gia công các sản phẩm vỏ bọc bằng nhựa cho các sản phẩm điện, điện tử.
- Sản xuất và gia công đồ gia dụng.
|