|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Chi tiết: Sản xuất, gia công men sứ (glazes); màu gốm sứ và các chất phụ gia cho ngành công nghiệp gốm sứ, gạch men bao gồm: dung môi; chất kết dính và giữ màu; phụ gia điều chỉnh độ nhớt, thay đổi độ cứng bề mặt men sứ, gia tăng khả năng chống trượt cho gạch ngói, cải thiện độ dính, giảm bong bóng và khuyết tật. Sản xuất mực in, sản xuất màu gốm sứ dạng lỏng.
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: Thực hiện hoạt động dịch vụ nghiên cứu thị trường (mã CPC 864 trừ mã 86402) (chi tiết: Nghiên cứu thông tin chi tiết sản phẩm, nguyên liệu, hàng hóa, triển vọng của thị trường để cung cấp và khuyến cáo khách hàng sử dụng sản phẩm, nhà cung cấp phù hợp; ghi nhận thông tin từ khách hàng để cung cấp cho đối tác.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thực hiện dịch vụ tư vấn kỹ thuật CPC 8672 (chi tiết: Kiểm tra, xem xét về mặt kỹ thuật chuyên môn của sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng mà đưa ra khuyến cáo khách hàng lựa chọn nhà cung cấp để sử dụng sản phẩm phù hợp.
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất gia công hợp chất Zirconium silicate dung trong công nghiệp gốm sứ .
Sản xuất hỗn hợp bột đá tràng thạch, cao lanh, cát silicat, khoáng sản, thủy tinh và bột silicate khác dùng trong ngành sản xuất gạch men và gốm sứ.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu và quyền phân phối bán buôn (không gắn với thành lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
(trừ mặt hàng nhà nước cấm)
|