|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí (trừ xi mạ, không gia công tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm).
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
2814
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
(không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
2815
|
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
(không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
(không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
4100
|
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(trừ xi mạ).
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép.
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
(không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
(không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc.
- Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt.
- Sản xuất túi đựng nữ trang.
- Sản xuất thùng can, thùng hình ống, xô, hộp.
- Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được.
- Sản xuất các sản phẩm máy có đinh vít.
- Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như :Xoắn ốc, động cơ thanh xoắn, các tấm lá trong động cơ.
- Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự.
- Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện.
- Sản xuất các chi tiết được làm từ dây: dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải.
- Sản xuất đinh hoặc ghim.
- Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự.
- Sản xuất các sản phẩm đinh vít.
- Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự.
- Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như : Lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo.
- Sản xuất xích, trừ xích dẫn năng lượng.
- Sản xuất các chi tiết kim loại như:
+ Mỏ neo.
+ Chuông.
+ Đường ray tàu hoả.
+ Móc gài, khoá, bản lề.
- Sản xuất nam châm vĩnh cửu, kim loại.
- Sản xuất bình của máy hút bụi kim loại.
- Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại.
- Dụng cụ cuộn tóc kim loại, ô cầm tay kim loại, lược.
(không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
2813
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
(không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|