|
2910
|
Sản xuất xe có động cơ
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
2920
|
Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|