|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Sản xuất linh kiện, chi tiết bằng kim loại và nhựa dùng cho xe gắn máy, xe ô tô
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm bằng kim loại (bàn, ghế, giá đỡ, tủ, kệ, giường bệnh, bồn rửa tay, khay cơm, bình phong) và linh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện, cụm phụ tùng của các sản phẩm bằng kim loại (bàn, ghế, giá đỡ, tủ, kệ, giường bệnh, bồn rửa tay, khay cơm, bình phong)
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
Chi tiết: Chế tạo khuôn mẫu
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết: Cắt, kéo, cán thép dùng cho các sản phẩm cơ khí
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
Chi tiết: Sản xuất linh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện, cụm phụ tùng của máy giặt; sản xuất quạt điện gia dụng và linh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện, cụm phụ tùng dùng cho quạt điện gia đình
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
Chi tiết: Sản xuất quạt công nghiệp và linh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện, cụm phụ tùng dùng cho quạt công nghiệp
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế và linh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện, cụm phụ tùng của trang thiết bị y tế.
|
|
2812
|
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
Chi tiết: Sản xuất các trang thiết bị của ngành cấp nước, thoát nước; thiết bị xử lý chất thải; thiết bị xử lý nước thải, thiết bị vệ sinh môi trường và inh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện, cụm phụ tùng của các trang thiết bị của ngành cấp nước, thoát nước; thiết bị xử lý nước thải; thiết bị xử lý chất thải; thiết bị vệ sinh môi trường.
|
|
2813
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
Chi tiết: Sản xuất các trang thiết bị của ngành cấp nước, thoát nước; thiết bị xử lý chất thải; thiết bị xử lý nước thải, thiết bị vệ sinh môi trường và inh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện, cụm phụ tùng của các trang thiết bị của ngành cấp nước, thoát nước; thiết bị xử lý nước thải; thiết bị xử lý chất thải; thiết bị vệ sinh môi trường.
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
Chi tiết: Lắp ráp, sản xuất các loại máy công cụ, thiết bị cơ khí chính xác như máy tiện, máy phay, máy cắt, máy bào, máy dập, máy hàn, máy đúc, máy chấn, máy mài, máy cưa...điều khiển bằng chương trình số của máy tính (CNC)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng dư dôi.
- Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở. Cụ thể: Cho thuê nhà, đất không để ở như nhà xưởng sản xuất, nhà kho, văn phòng.
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014).
|
|
2720
|
Sản xuất pin và ắc quy
Chi tiết: Sản xuất pin Lithium ion; phụ tùng, bộ phận liên quan cho pin sạc lại hoặc không sạc lại cho động cơ xe đạp điện hai bánh, xe đạp điện ba bánh, xe máy điện hai bánh, xe máy điện ba bánh, xe mô tô, xe ô tô và xe có động cơ khác.
|
|
3092
|
Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
Chi tiết: Sản xuất các loại xe hai bánh, xe ba bánh, xe đẩy, xe lăn cho người khuyết tật và linh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện, cụm phụ tùng dùng cho các loại xe hai bánh, xe ba bánh, xe đẩy, xe lăn cho người khuyết tật
|
|
2910
|
Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Sản xuất các loại xe ô tô điện, xe trượt tuyết, xe bốn bánh chuyên dùng chạy địa hình và linh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện, cụm phụ tùng dùng cho các loại xe ô tô điện, xe trượt tuyết, xe bốn bánh chuyên dùng chạy địa hình.
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các linh kiện của ca nô.
|
|
3230
|
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
Sản xuất ván trượt, ván lướt sóng, thuyền lướt sóng và linh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện, cụm phụ tùng của ván trượt, ván lướt sóng, thuyền lướt sóng
|
|
3091
|
Sản xuất mô tô, xe máy
Chi tiết: Sản xuất các loại xe mô tô, xe máy, xe đạp điện, xe máy điện và linh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện, cụm phụ tùng của các loại xe mô tô, xe đạp điện, xe máy điện
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
Chi tiết: Sản xuất linh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện, cụm phụ tùng của máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
Chi tiết: Sản xuất các loại linh kiện điện tử
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Sản xuất linh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện và cụm phụ tùng của thiết bị điện khác
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
Chi tiết: Sản xuất linh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện, cụm phụ tùng dùng cho máy vi tính
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
Chi tiết: Sản xuất linh kiện, phụ tùng, cụm linh kiện, cụm phụ tùng điện thoại
|