|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
: - Bán buôn phế liệu (trừ phế liệu độc hại và các chất thải nguy hại theo danh mục tại Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài Nguyên và Môi Trường) (không chứa hàng tại trụ sở).
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
: - Thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng, chất thải công nghiệp (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép - không chứa hàng tại trụ sở).
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép - không hoạt động tại trụ sở).
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép - không hoạt động tại trụ sở).
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
: - Phân loại, lưu giữ chất thải rắn xây dựng, chất thải công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
: - Tư vấn và dịch vụ xử lý chất thải bảo vệ môi trường.
- Tư vấn và lập báo cáo đánh giá tác động và hoạt động liên quan đến môi trường.
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Thi công hệ thống xử lý chất thải.
|