|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
4290
|
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(chỉ hoạt động khi có giấy phép của Sở Giao Thông Vận Tải cấp).
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn vải các loại.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định - không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, hê thống chống sét, chống trộm, hê thống phòng cháy chữa cháy (trừ xi mạ, gia công cơ khí).
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu (trừ phế liệu độc hại và các chất thải nguy hại - không chứa hàng tại trụ sở) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và Môi Trường).
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar - không kinh doanh tại trụ sở).
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4210
|
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí (trừ xi mạ, không gia công tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thiế kế công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Thiết kế công trình giao thông.
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
4220
|
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|