|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất xử lý chất thải công nghiệp (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm và hóa chất thuộc danh mục phải có chứng chỉ hành nghề, không chứa hàng tại trụ sở).
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất vòng nhựa, sản xuất sợi vi sinh bằng nhựa, sản xuất áo mưa
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất Spool, lưới lọc server
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Nuôi, khai thác yến sào
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
Chi tiết: nuôi trồng nấm đông trùng hạ thảo
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sơ chế, chế biến tổ yến
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - Bán buôn yến sào và các sản phẩm từ tổ yến; - Bán buôn đông trùng hạ thảo; - Bán buôn thực phẩm chức năng; - Bán buôn nhân sâm
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ yến sào và các sản phẩm từ tổ yến ; - Bán lẻ đông trùng hạ thảo; - Bán lẻ nhân sâm ; - Bán lẻ thực phẩm từ nhân sâm
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
(trừ công đoạn tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm dệt, sợi, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng)
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết : Sản xuất, gia công khẩu trang y tế, khẩu trang kháng khuẩn và đồ bảo hộ dùng trong y tế
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết: nuôi trồng nấm đông trùng hạ thảo; nuôi trồng nhân sâm.
|
|
0170
|
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
Chi tiết: nuôi, khai thác yến sào
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn hàng mỹ phẩm
|
|
4789
|
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẫm
|
|
2814
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất hóa chất xử lý nước thải công nghiệp
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí (trừ xi mạ, tráng phủ kim loại)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(trừ xi mạ, gia công cơ khí)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Hệ thống chống sét, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống trộm (trừ xi mạ, gia công cơ khí)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy xây dựng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ xi mạ, gia công cơ khí)
|