|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Xây dựng và Lắp đặt thiết bị hệ thống chiếu sáng công cộng.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), cấp nước, thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế lắp đặt thiết bị điện, đường dây và trạm biến áp đến 110KV, hệ thống chiếu sáng công cộng;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế lắp đặt công trình viễn thông, thông tin liên lạc, truyền thông;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế quy hoạch;
- Tư vấn đấu thầu;
- Quản lý dự án các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạ tầng kỹ thuật, cấp nước, thoát nước, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, điện đường dây và trạm biến áp đến 110KV, hệ thống chiếu sáng công cộng.
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu, đường bộ), cấp nước, thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Giám sát công tác khảo sát xây dựng;
- Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng, lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp đến 110KV;
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị hệ thống chiếu sáng công cộng;
- Giám sát lắp đặt thiết bị công trình viễn thông, thông tin liên lạc, truyền thông;
- Khảo sát địa chất công trình;
- Khảo sát địa hình công trình xây dựng;
- Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp;
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình có cấp điện áp đến 35KV.
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 110KV.
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi.
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|