|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các loại cần câu cá.
(không bao gồm công đoạn xi mạ) Quy mô 240.000 bộ/năm.
- Lắp ráp mồi câu từ các bán thành phẩm.
- Lắp ráp lưỡi câu từ các bán thành phẩm.
- Lắp ráp máy quay cước cần câu từ các bán thành phẩm.
- Lắp ráp lưới vớt các từ các bán thành phẩm.
- Lắp ráp cuộn cước câu các các loại từ các bán thành phẩm.
- Lắp ráp quả cân bằng chì giữ thăng bằng từ các bán thành phẩm.
- Sản xuất cán cần câu cá các loại
- Sản xuất vòng chặn bằng kim loại (không qua giai đoạn xi mạ)
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Chi tiết:
- Lắp ráp túi đựng cần câu từ các bán thành phẩm.
- Lắp ráp ba lô từ các bán thành phẩm.
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
Chi tiết: Giày, ủng, găng tay, dây đai.
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Trang phục câu loại như: mũ, nón, áo jacket.
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Lắp ráp giá để cần câu từ các bán thành phẩm.
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Kính mắt, kính râm.
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết:
- Thùng carton (in bao bì) từ các bán thành phẩm.
- Card. Thẻ treo.
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Lắp ráp hộp đựng từ các bán thành phẩm.
|