|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng các công trình điện năng lượng mặt trời, điện gió, điện sinh khối đến công suất 500MW. Xây dựng các công trình điện công nghiệp khác. Xây dựng công trình điện, trạm điện từ 15KV đến 110KV; Xây dựng công trình điện, trạm điện từ 15KV đến 500KV, đường dây tải điện từ 15KV đến 500KV; Xây dựng công trình điện, trạm điện, đường dây tải điện đến cấp điện áp 500KV; Xây dựng các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông. (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: sản xuất điện từ năng lượng mặt trời ( Trừ hoạt động Truyền tải, điều độ điện theo quy định tại Nghị định 94/2017/NĐ-CP ngày 10/08/2017 của Chính phủ).
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: “Bán điện cho người sử dụng;hoạt động của các trung gian hoặc đại lý điện mà sắp xếp việc mua bán điện thông qua hệ thống phân phối thực hiện bởi người khác. ( trừ hoạt động Truyền tải, điều độ điện theo quy định tại Nghị định 94/2017/NĐ-CP ngày 10/08/2017 của Chính phủ”.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình và (hoặc) lắp đặt thiết bị vào công trình: dân dụng; giao thông; nhà công nghiệp; công nghiệp dầu khí; công nghiệp năng lượng (nhiệt điện, điện địa nhiệt, điện hạt nhân, thủy điện, điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều, điện sinh khối, điện rác, điện biogas, đường dây và trạm biến áp);giao thông ( đường bộ, đường sắt, cầu-hầm, đường thủy nội địa, hàng hải); hệ thống trạm sạc xe điện các loại.
Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình và/ hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình: dân dụng; giao thông; nhà công nghiệp; công nghiệp dầu khí; công nghiệp năng lượng (nhiệt điện, điện địa nhiệt, điện hạt nhân, thủy điện, điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều, điện sinh khối, điện rác, điện biogas, đường dây và trạm biến áp);giao thông ( đường bộ, đường sắt, cầu-hầm, đường thủy nội địa, hàng hải); hệ thống trạm sạc xe điện các loại
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra, nghiệm thu, giám sát kỷ thuật điện, kỷ thuật năng lượng mặt trời, kỷ thuật trạm sạc.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết : Trang trí nội thất, dịch vụ thiết kế kỹ thuật cho việc lắp đặt cơ khí và lắp đặt điện cho các tòa nhà. Dịch vụ thiết kế kỹ thuật cho việc xây dựng cho các công trình kỹ thuật dân dụng
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Tư vấn lắp đặt hệ thống pin, điện thu nạp năng lượng mặt trời, năng lượng gió
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết : Xây dựng các công trình: dân dụng; giao thông; nhà công nghiệp; công nghiệp dầu khí; công nghiệp năng lượng (nhiệt điện, điện địa nhiệt, điện hạt nhân, thủy điện, điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều, điện sinh khối, điện rác, điện biogas, đường dây và trạm biến áp);giao thông ( đường bộ, đường sắt, cầu-hầm, đường thủy nội địa, hàng hải); hệ thống trạm sạc xe điện các loại.
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá dỡ công trình
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; Lắp đặt công trình dân dụng công trình dân dụng, nhà công nghiệp, công nghiệp dầu khí, điện năng lượng(nhiệt điện, điện địa nhiệt, điện hạt nhân, thủy điện, điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều, điện sinh khối, điện rác, điện biogas, đường dây và trạm biến áp); giao thông (đường bộ, đường sắt, cầu-hầm, đường thủy nội địa, hàng hải)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|