|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn thuốc thú y (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
chi tiết: Chăm sóc sức khoẻ động vật và kiểm soát hoạt động của gia súc; Chăm sóc sức khoẻ động vật và kiểm soát hoạt động của vật nuôi.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn gia súc, thức ăn chó mèo, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi. Bán buôn giống vật nuôi. Bán buôn nông, lâm, sản nguyên liệu (không bán buôn nông sản tại trụ sở). Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn dụng cụ thú y, dụng cụ chăn nuôi gia súc. Bán buôn dụng cụ cho ngành thủy sản. Bán buôn dụng cụ cho ngành thủy sản; bán buôn hóa chất công nghiệp; bán buôn chế phẩm diệt côn trùng trong gia đình và y tế (trừ thuốc bảo vệ thực vật, thuốc, dược phẩm); Bán buôn thuốc thú y thủy sản. Kinh doanh vắcxin thú y. Bán buôn thuốc thú y, vắcxin thú y (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Hoạt động chăn nuôi gà lấy thịt và lấy trứng
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: Chăn nuôi lợn để sản xuất giống; Chăn nuôi lợn thịt, lợn sữa
|