|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình dầu khí,năng lượng và công nghiệp; thẩm tra thiết kế công trình; Dịch vụ quản
lý dự án; Tư vấn lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư và xây dựng công trình; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu,dự thầu; Tư vấn đấu thầu, thẩm tra thiết kế kỹ thuật, dự toán,tổng dự toán công trình. (Căn cứ theo Điều 73 Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 quy định chi tiết Luật Xây dựng về uản lý hoạt động xây dựng)
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
Chi tiết: Xây dựng công trình dầu khí
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Tư vấn lắp đặt thiết bị máy móc công nghiệp và dầu khí
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: tư vấn về chuyển giao công nghệ
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Dịch vụ môi giới, giới thiệu việc làm
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động) (Chỉ hoạt động khi được Sở Lao động và Thương binh xã hội cấp giấy phép và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, thuế, kế toán, luật)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn vật tư, thiết bị ngành
dầu khí.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê thiết bị khai khóang và thăm dò dầu.
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước, sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản tại trụ sở)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2017 về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dầu khí.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phụ kiện trong khai thác dầu khí, công nghiệp
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: xây dựng công trình như đường thủy, bến cảng và công trình trên sông, cảng du lịch, cửa cống, công trình biển; Xây dựng công trình thủy lợi, đê điều
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. Bán buôn kim loại khác (trừ mua bán vàng miếng).
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. Bán buôn ống nối, khớp nối, và chi tiết lắp ghép khác
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt các loại phao, phao neo, phao luồng, phao báo hiệu thủy Nội địa và Hàng Hải; Lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|