|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Xây dựng công trình thông tin - bưu điện, cáp ngầm; thi công lắp đặt hạ tầng mạng viễn thông-truyền hình cáp
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê thiết bị, dụng cụ hệ thống điện (máy biến thế, mô tơ điện, ổn áp, máy phát điện).
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán thiết bị, dụng cụ hệ thống điện (máy biến thế, mô tơ điện, ổn áp, máy phát điện, dây điện, vật lưu dẫn, bóng đèn, bảng điện, công tắc, cầu chì, áptômát,…); Mua bán thiết bị, máy văn phòng; Mua bán các thiết bị thu tín hiệu truyền hình từ vệ tinh (TVRO), camera quan sát, hệ thống loa phát thanh, tổng đài điện thoại nội bộ, thiết bị báo cháy tự động (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy) và cấp nước chữa cháy, thiết bị thu lôi chống sét.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Mua bán linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển;Mua bán các thiết bị điện tử viễn thông, thiết bị điện tử điều khiển, thiết bị phát sóng.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp, Thiết kế kết cấu công trình dân dụng; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình phòng cháy, chữa cháy; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); Thiết kế điện công trình; Thiết kế công trình điện năng (đường dây tải điện và trạm biến thế đến 35KV); Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế công trình thủy lợi (đập, cống, kênh tưới, công trình bảo vệ bờ sông); Thiết kế công trình giao; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông; Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp;Giám sát thi công xây dựng công trình phòng cháy, chữa cháy; Lập dự án đầu tư xây dựng (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khã thi, báo cáo đầu tư).
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì máy móc thiết bị điện công nghiệp, điện gia dụng, điện lạnh.
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị điện tử viễn thông.
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị phòng cháy, chữa cháy (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy).
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt các thiết bị thu tín hiệu truyền hình từ vệ tinh (TVRO).
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt camera quan sát, hệ thống loa phát thanh, tổng đài điện thoại nội bộ, thiết bị báo cháy tự động và cấp nước chữa cháy, thiết bị thu lôi chống sét (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy); Lắp đặt Thang máy, cầu thang tự động, Các loại cửa tự động, Hệ thống đèn chiếu sáng, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh.
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện đến 35KV
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình xử lý nước thải
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình hệ thống cấp - thoát nước
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng rau các loại Trồng đậu các loại Trồng hoa hàng năm
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0170
|
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
Chi tiết: khai thác gỗ rừng trồng
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt Bán buôn thủy sản Bán buôn rau, quả Bán buôn cà phê Bán buôn chè Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Bán buôn thực phẩm khác
|