|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học trong xử lý môi trường, gia công, đóng gói chế phẩm sinh học, vi sinh xử lý ô nhiễm môi trường
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: Xử lý chất thải, nước thải công nghiệp. (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại, không độc hại, rác thải y tế (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết:
- Hoạt động của các trạm chu chuyển các chất thải độc hại (trừ mua bán phế liệu); Hoạt động của các phương tiện xử lý rác thải độc hại
- Xử lý và tiêu hủy các động vật sống và chết bị nhiễm độc và các chất thải gây bệnh khác
- Tiêu hủy rác thải độc hại
-Tiêu hủy các hàng hoá đã qua sử dụng như tủ lạnh để loại trừ các chất thải gây hại
- Xử lý, tiêu hủy và cất giữ các chất thải hạt nhân phóng xạ như: Xử lý và tiêu hủy các chất thải phóng xạ đang chuyển trạng thái tức là những chất đang phân hủy trong quá trình vận chuyển từ bệnh viện - Xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn trang thiết bị dụng cụ y tế; khoa học kỹ thuật, dụng cụ thí nghiệm-đo đạc, hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở), trang thiết bị điện-điện tử-giáo dục-xây dựng-thông tin, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng trang trí nội thất, phụ tùng ô tô; Bán buôn chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thuỷ sản; Xử lý nước thải. Bán buôn phân bón vi sinh, phân hữu cơ
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp; Bán lẻ hóa chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm (không sản xuất và tồn trữ hóa chất)
|