|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: bán buôn máy móc, trang thiết bị y tế , dụng cụ y tế
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
chi tiết: bán buôn sắt, thép
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
chi tiết: bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; bán buôn xi măng; bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; bán buôn kinh xây dựng; bán buôn sơn, vécni; bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
chi tiết: - xử lý cây trồng - phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh, kích thích tăng trưởng, bảo hiểm cây trồng - dịch vụ kiểm soát côn trùng, diệt chuột - cắt, xén, tỉa cây lâu năm - làm đất, gieo, cấy, sạ, thu hoạch - kiểm tra hạt giống, cây trồng - cho thuê máy nông nghiệp có cả người điều khiển - hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ trồng trọt (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
chi tiết: tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ triển lãm (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh kho bãi).
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
Chi tiết: dịch vụ tẩy uế và khử trùng , khử khuẩn
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
không hoạt động tại trụ sở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
( Không hoạt động tại trụ sở )
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết :Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
(Không hoạt động tại trụ sở )
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết :Các loại dầu nhớt dùng cho các loại máy cơ khí, máy công nghiệp
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
( chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện )
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Không hoạt động tại trụ sở )
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
( chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện )
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết :lắp đặt thiết bị ngành y tế ;máy móc thiết bị điện ,điện tử,điện tự động;thiết bị tự động hóa;thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
không hoạt động tại trụ sở
|
|
1811
|
In ấn
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
không hoạt động tại trụ sở
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
không hoạt động tại trụ sở
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
không hoạt động tại trụ sở
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
không hoạt động tại trụ sở
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
không hoạt động tại trụ sở
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
không hoạt động tại trụ sở
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
chi tiết: - thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp - thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp - thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp - thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy và các công trình dân dụng và công nghiệp - giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp - giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường - giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp - thiết kế quy hoạch xây dựng, quy hoạch cơ sở hạ tầng đô thị - thiết kế công trình thủy lợi, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải - thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị - giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi - lập và quán lý dự án đầu tư xây dựng công trình; tư vấn đấu thầu; lập tổng dự toán và thẩm tra dự toán công trình - giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công nghệ cấp thoát nước - thiết kế nội - ngoại thất công trình - thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp - thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải - thẩm tra thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp - thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng, quy hoạch cơ sở hạ tầng đô thị - thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị - thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp - tư vấn giám sát xây dựng - hoạt động đo đạc bản đồ - hoat động thăm dò địa chất, nguồn nước
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
chi tiết: - vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác - dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận khác của ống - vệ sinh bể bơi hoặc bảo dưỡng - vệ sinh máy móc công nghiệp - vệ sinh tàu hỏa, xe buýt, máy bay - vệ sinh đường xá - dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng - quét đường và cào tuyết - dịch vụ diệt mối, mọt, chuột, gián, kiến, ruồi, muỗi; dịch vụ diệt côn trùng - dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở).
|