|
710
|
Khai thác quặng sắt
Chi tiết:
-Các hoạt động khai thác mỏ quặng chiếm giá trị lớn về hàm lượng sắt; Các hoạt động làm giàu và thu gom quặng có chứa sắt
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh(trừ những mặt hàng nằm trong danh mục cấm xuất, nhập khẩu)
|
|
0510
|
Khai thác và thu gom than cứng
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
Chi tiết: Nhập khẩu: than, thạch cao, muối, quặng sắt, đồng, nhôm, thiết….
|
|
0721
|
Khai thác quặng uranium và quặng thorium
Chi tiết:
- Khai thác quặng có giá trị lớn hàm lượng uranium và thorium: khoáng chất uranit; Của các loại quặng loại đó
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết:
Trồng cây gia vị hàng năm; Trồng cây hàng năm khác
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết:
Trồng cây cảnh lâu năm; Trồng các cây cảnh phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa; Trồng cây lâu năm khác còn lại
|
|
1910
|
Sản xuất than cốc
|
|
0893
|
Khai thác muối
Chi tiết
- Các hoạt động khai thác muối mỏ, đập vụn muối và sàng muối; Sản xuất muối từ nước biển, nước mặn ở hồ hoặc nước mặn tự nhiên khác; Nghiền, tẩy rửa, và tinh chế muối phục vụ cho sản xuất.
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
Chi tiết:
-Các hoạt động khai thác mỏ quặng chiếm giá trị lớn về hàm lượng sắt; Các hoạt động làm giàu và thu gom quặng có chứa sắt
|
|
0722
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
Chi tiết:
-Khai thác quặng bôxít gồm: Khai thác và chuẩn bị khai thác quặng bôxít
-Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâ gồm: Khai thác quặng nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc, mangan, krôm, niken, coban, molypden, tantali, vanadi.
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
Chi tiết:
Các hoạt động khai thác và chuẩn bị khai thác quặng kim loại quý như: bạc, bạch kim
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ vàng, đá quý)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; - Cho thuê máy móc, thiết bị khai thác khoáng sản;
|