|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn; Dịch vụ môi giới bất động sản; Dịch vụ định giá bất động sản; Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; Dịch vụ quảng cáo bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Khuếch trương quảng cáo; marketing điểm bán; quảng cáo thư trực tuyến; tư vấn marketing; Sáng tạo và đặt quảng cáo trong báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình, internet và các phương tiện truyền thông;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng công trình Thủy Lợi; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật. - Tư vấn thiết kế quy hoạch công trình; Tư vấn công trình dân dụng; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu; Đánh giá hồ sơ mời thầu; Tư vấn lập dự án, báo cáo đầu tư và dự toán công trình; - Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; - Kiểm định công trình xây dựng; - Thẩm tra thiết kế-tổng dự toán công trình; - Quản lý dự án công trình; - Dịch vụ khảo sát và vẽ bản đồ địa vật lý; Khoan khảo sát địa chất công trình; Hoạt động đo đạc bản đồ; - Nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ trong kiểm định chất lượng công trình; Nghiên cứu và triển khai ứng dụng trong khảo sát địa chất, địa kỹ thuật xây dựng; địa chất thủy văn; trắc địa, đo đạc địa hình; các giải pháp xử lý sự cố kỹ thuật trong công trình xây dựng; ứng dụng các công nghệ mới, công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực vật liệu xây dựng trong thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội - ngoại thất công trình; Thiết kế điện công trình; Thiết kế công trình thủy lợi (đập, cống, kênh tưới, công trình bảo vệ bờ sông); Thiết kế công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị (san nền, cấp thoát nước, giao thông nội bộ); Thiết kế công trình điện năng (trạm biến thế và đường dây tải điện); Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình giao thông (đường bộ); Thiết kế công trình cấp, thoát nước;
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
Chi tiết: Chụp ảnh chân dung cho hộ chiếu, thẻ, đám cưới,..; Chụp ảnh cho mục đích thương mại, xuất bản, thời trang, bất động sản hoặc du lịch; chụp ảnh trên không, chụp ảnh bằng flycam; Quay video cho mục đích thương mại, hội họp, đám cưới,...; quay video trên không, quay video bằng flycam;
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: thuê và cho thuê lao động
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh nhà cửa và các công trình xây dựng khác
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Dịch vụ dọn dẹp, trang trí phong cảnh (chăm sóc nền, bãi cỏ, cắt tỉa cành, cắt cỏ).
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
Chi tiết: Dịch vụ photocopy, chuẩn bị tài liệu
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che. hoạt động câu cá giải trí.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4911
|
Vận tải hành khách đường sắt
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Giao nhận hàng hóa; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (Trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
5914
|
Hoạt động chiếu phim
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: lập trình website, thiết kế WEB
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6312
|
Cổng thông tin
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn marketing
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động phiên dịch
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ ,dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Các khóa dạy về phê bình đánh gia chuyên môn
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
|
|
9312
|
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
|
|
9319
|
Hoạt động thể thao khác
|
|
9632
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
|
|
9633
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
(Trừ môi giới kết hôn)
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết : Sản xuất các sản phẩm kim loại cho xây dựng và kiến trúc; (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường);
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
Chi tiết : Sản xuất thùng và container, thùng, bể chứa, bình áp lực và các dụng cụ đựng bằng kim loại; (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường);
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết : Gia công, sửa chữa các sản phẩm cơ khí; Gia công kết cấu kim loại (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, lắp đặt, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Bảo dưỡng, sửa chữa, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cải tạo thiết bị điện, thiết bị cơ khí, các công trình điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán máy móc thiết bị và phu tùng máy khai khoáng, xây dựng ; máy móc thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết : Mua bán sắt thép, ống thép kim loại, kim loại màu;
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự; Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch: Khách sạn, nhà nghỉ có kinh doanh du lịch, biệt thự kinh doanh du lịch, căn hộ kinh doanh du lịch, bãi cắm trại và khu du lịch sinh thái.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống.
|
|
6021
|
Hoạt động truyền hình
Chi tiết: Sản xuất các chương trình truyền hình (phim quảng cáo, phim phóng sự, phim tài liệu, phim ca nhạc...).
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Quán rượu, bia; Bán đồ giải khát (nước ngọt, sinh tố, hoa quả, trà, cà phê...); Bán đồ uống có cồn (rượu, bia), đồ uống không cồn (nước hoa quả, nước ngọt, nước khoáng, nước tinh khiết).
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản: - Đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua; - Mua nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua; - Thuê nhà, công trình xây dựng để cho thuê lại; - Đầu tư cải tạo đất và đầu tư các công trình hạ tầng trên đất thuê để cho thuê đất đã có hạ tầng; - Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, đầu tư xây dựng công trình hạ tầng để chuyển nhượng, cho thuê; - Thuê quyền sử dụng đất đã có hạ tầng để cho thuê lại
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện đến 35KV
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất
|