|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Môi giới (trừ môi giới bất động sản, môi giới bảo hiểm)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất hạt nhựa và bao bì nhựa.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Hạt nhựa và bao bì nhựa
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành bao bì nhựa.
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
-(trừ Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: Xay xát (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến và bảo quản rau quả như: Đậu nành, đậu bắp, rau quả đông lạnh
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0111
|
Trồng lúa
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
(không hoạt động tại trụ sở)
|