|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất, gia công các trang thiết bị bảo vệ an toàn, mũ nhựa cứng, mũ bảo hiểm, mũ bảo hiểm dùng trong thể thao
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
Sản xuất, gia công, sửa chữa khuôn sắt, khuôn thép, khuôn hợp kim
|
|
3230
|
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
- Sản xuất, sửa chữa, gia công giày trượt bang nghệ thuật, giày khúc côn cầu trên băng, linh kiện giày trượt patin
- Sản xuất, gia công, lắp ráp súng nước dùng trong thể thao
- Linh kiện bằng kim loại, dạng vòi xịt, súng nước bằng nhựa
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cho thuê nhà xưởng, văn phòng làm việc
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất, gia công, sửa chữa, chế tạo sản phẩm bằng sắt
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
Sản xuất, gia công sản phẩm PU đổ khuôn (đệm bảo hộ, lớp lót bên trong mũ bảo hiểm)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Thực hiện quyền xuất khẩu, thực hiện quyền nhập khẩu, thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng hóa có mã HS code sau:
Mã HS code 3901: Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.
Mã HS code 3902: Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh
Mã HS code 3908: Polyamit dạng nguyên sinh.
Mã HS code 3914: Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh.
Mã HS code 3920: Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác.
Mã HS code 3921: Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic.
Mã HS code 3926: Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 ( trừ mã HS 3926.20.90)
Mã HS code 6506: Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí ( trừ mã HS 6506.10.10 ; 6506.91 ; 6506.99 )
Mã HS code 6507: Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác.
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Sản xuất, gia công vỏ bọc bằng vật liệu dệt
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất, gia công đồ đạc cho vật tư nhựa (giữ bên hông xe Jeep)
|
|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
Sản xuất, gia công gương chiếu hậu hai bên xe
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Sản xuất, gia công ghế cắm trại
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Sản xuất, gia công đệm xe, túi đựng dùng cho xe (có cốp bên trong)
|